discovery nghĩa là gì
Những con rồng trong lâu đài đã trốn mất khi chúng tôi tới nơi. . 竜 りゅう は 空想上 くうそうじょう の 生 い き 物 もの だ。. Con rồng là một sinh vật tưởng tượng. 竜脚類恐竜 りゅうあしるいきょうりゅう. Khủng long thằn lằn bay. 竜 りゅう の 首 くび をおの
DHCP là gì? Bất kỳ hệ thống mạng nào quy mô từ nhỏ tới lớn khi kết nối đến các thiết bị điện tử đều sử dụng thông qua DHCP. (gọi là DHCP DISCOVER). Các gói này được xử lý trong phần mềm. Có nghĩa là không phải chuyển mạch tốc độ cao đến các phần cứng
Thời Lê sơ các công xưởng do nhà nước quản lý gọi là gì? Cục bách tác. Tại sao nghĩa quân Tây Sơn được gọi là "Giặc nhân đức"? Unit 7 Oxford discover - Trang. 11 terms. THUTRANG1729. Unit 6 Oxford discover - Trang. 11 terms. THUTRANG1729.
Discovery có nghĩa là sự khám phá, phiên âm là dɪˈskʌv.ər.i. Trong quá trình tìm kiếm thông tin, địa điểm hoặc đối tượng, đặc biệt là lần đầu tiên được tìm thấy được gọi là khám phá. Discovery có nghĩa là sự khám phá, phiên âm là /dɪˈskʌv.ər.i/.
Nghĩa của từ discovery trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt discovery discovery /dis'kʌvəri/ danh từ sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh sự để lộ ra (bí mật) nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch) khám phá Resource Capabilities discovery (RESCAP): khám phá các khả năng tài nguyên
Mein Freund Will Sich Mit Anderen Frauen Treffen. discoverTừ điển Collocationdiscover verb ADV. quickly, soon We soon discovered we'd been mistaken. suddenly subsequently eventually VERB + DISCOVER be amazed to, be astonished to, be astounded to, be a surprise to, be surprised to She was surprised to discover he was perfectly capable around the house. be alarmed to, be appalled to, be dismayed to, be horrified to, be a shock to, be shocked to It was a terrible shock to discover the full extent of the problem. be delighted to, be fascinated to, be intrigued to be fascinating to It would be fascinating to discover more about the town's history. be difficult to be possible to aim to attempt to, try to trying to discover the truth be able/unable to PHRASES an attempt to discover sth, newly/recently discovered recently discovered evidence only to discover sth I arrived at the campsite, only to discover that it was closed for the winter. an opportunity to discover sth, waiting to be discovered There's great talent out there just waiting to be discovered. Từ điển or determine the existence, presence, or fact of; detect, observe, find, noticeShe detected high levels of lead in her drinking waterWe found traces of lead in the paintmake a discovery, make a new finding; findRoentgen discovered X-raysPhysicists believe they found a new elementary particleget to know or become aware of, usually accidentally; learn, hear, get word, get wind, pick up, find out, get a line, seeI learned that she has two grown-up childrenI see that you have been promotedmake a discovery; findShe found that he had lied to herThe story is false, so far as I can discoverfind unexpectedly; fall upon, strike, come upon, light upon, chance upon, come across, chance on, happen upon, attainthe archeologists chanced upon an old tombshe struck a goldmineThe hikers finally struck the main path to the lakemake known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret; unwrap, disclose, let on, bring out, reveal, expose, divulge, impart, break, give away, let outThe auction house would not disclose the price at which the van Gogh had soldThe actress won't reveal how old she isbring out the truthhe broke the news to herunwrap the evidence in the murder casesee for the first time; make a discoveryWho discovered the North Pole?identify as in botany or biology, for example; identify, key, key out, distinguish, describe, nameEnglish Synonym and Antonym Dictionarydiscoversdiscovereddiscoveringsyn. disclose expose find learn notice observe perceive reveal seeant. miss
discoverydiscovery /dis'kʌvəri/ danh từ sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh sự để lộ ra bí mật... nút mở, nút gỡ trong một vở kịch... khám pháResource Capabilities discovery RESCAP khám phá các khả năng tài nguyên phát hiệndiscovery of petroleum phát hiện dầu mỏdiscovery well giếng khoan phát hiệnevaluation of discovery đánh giá về một phát hiệnoil discovery sự phát hiện được dầurouting discovery sự phát hiện đường truyền sự khám phá sự phát hiệnoil discovery sự phát hiện được dầurouting discovery sự phát hiện đường truyền sự phát minh tìm ra công tác tìm kiếm[dis'kʌvəri] danh từ o phát hiện, khám phá o mỏ mở vỉa, mở tầng o sự phát hiện, sự khám phá, sự tìm ra § discovery of petroleum sự phát hiện dầu mỏ § discovery pressure áp suất lúc phát hiện; áp suất ban đầu của vỉa chứa § discovery well giếng phát hiện Một giếng thăm dò có tác dụng định vị một mỏ dầu và/hoặc khí mới hoặc một vỉa chứa mới nằm sâu hơn hoặc nông hơn mỏ đang khai thác § discovery well allowable sản lượng cho phép đối với giếng phát hiện Sản lượng dầu mỏ từ một giếng phát hiện cơ quan điều hòa của nhà nước cho phép trong thời gian nhất định Lượng cho phép cao hơn tiêu chuẩn bình thường nhằm khuyến kích thăm dò Lượng cho phép đối với giếng phát hiện có thể bị giảm bớt cho tới khi có lợi nhuậnTừ điển chuyên ngành Pháp luậtDiscovery Yêu cầu bắt buộc công khai tài liệu và thông tin cần thiết cho vụ kiện. Word families Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs discoverer, discovery, discoverXem thêm find, uncovering, breakthrough, find
Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Discovery là gì? Discovery có nghĩa là Tìm hiểu Discovery có nghĩa là Tìm hiểu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Luật. Tìm hiểu Tiếng Anh là gì? Tìm hiểu Tiếng Anh có nghĩa là Discovery. Ý nghĩa - Giải thích Discovery nghĩa là Tìm hiểu. Đây là cách dùng Discovery. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Luật Discovery là gì? hay giải thích Tìm hiểu nghĩa là gì? . Định nghĩa Discovery là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Discovery / Tìm hiểu. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
/dis'kʌvəri/ Thông dụng Danh từ Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra Phát kiến, điều được khám phá, điều được phát hiện Sự để lộ ra bí mật... Nút mở, nút gỡ trong một vở kịch... Chuyên ngành Toán & tin sự khám phá, sự phát minh Kỹ thuật chung khám phá ICP Router Discovery Protocol IRDP Giao thức khám phá bộ định tuyến ICMP Resource Capabilities discovery RESCAP khám phá các khả năng tài nguyên phát hiện discovery of petroleum phát hiện dầu mỏ discovery well giếng khoan phát hiện evaluation of discovery đánh giá về một phát hiện Gateway Discovery Protocol GDP giao thức phát hiện cổng mạng oil discovery sự phát hiện được dầu routing discovery sự phát hiện đường truyền sự khám phá sự phát hiện oil discovery sự phát hiện được dầu routing discovery sự phát hiện đường truyền sự phát minh tìm ra Địa chất sự phát hiện, sự khám phá Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun analysis , ascertainment , authentication , calculation , certification , detection , determination , diagnosis , discernment , disclosure , distinguishing , empiricism , encounter , espial , experimentation , exploration , exposition , exposure , feeling , hearing , identification , introduction , invention , learning , locating , location , origination , perception , revelation , sensing , sighting , strike , unearthing , verification , algorithm , bonanza * , breakthrough , conclusion , contrivance , coup , data , design , device , find , finding , formula , godsend * , innovation , law , luck , luck out , machine , method , principle , process , result , secret , theorem , way , treasure , trouvaille Từ trái nghĩa
discovery nghĩa là gì